đề thi hk2 thao khao 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:02' 17-04-2010
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Võ Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:02' 17-04-2010
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KỲ II 2006 – 2007
VẬT LÝ 11
THỜI GIAN: 90PHÚT
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai?
Với từ trường của một nam châm, đường cảm ứng từ có chiều đi ra từ cực nam, đi vào từ cực bắc.
Điện tích đứng yên là nguồn gốc của điện trường tĩnh.
Xung quanh hạt mang điện chuyển động có một từ trường.
Tại mỗi điểm, từ trường có hướng xác định.
Câu 2. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong một từ trường không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a. Bản chất của dây dẫn.
b. Cường độ dòng điện.
c. Góc hợp bởi dây dẫn và véctơ cảm ứng từ.
d. Từ trường.
Câu 3. Có thể dùng quy tắc đinh ốc 1 để xác định chiều của đường cảm ứng từ của mạch điện nào sau đây?
Dây dẫn thẳng.
Khung dây tròn.
Oáng dây dài.
Khung dây tròn và ống dây dài.
Câu 4. Một ống dây có chiều dài l, có N vòng, có dòng điện có cường độ I đi qua. Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây có giá trị:
a. 4(.10-7 I.N/l
b. 2(.10-7 NI/l
c. 4(.10-7.I.N.l
d. 2(.10-7 N.I.l
Câu 5. Một khung dây hình chữ nhật ABCD có dòng điện đặt trong một từ trường đều có mặt phẳng khung dây song song đường cảm ứng từ. Mômen của ngẫu lực từ tác dụng lên khung có giá trị nào sau đây?
a. M = BIS
b. M = IB/S
c. M = BS/I
d. M = IS/B
Câu 6. Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết I1 > I2, MA = AN = NB = BL = a. Cảm ứng từ tại N, M và L là BN, BM, BL có:
a. BM > BL > BN
b. BM > BN > BL
c. BN > BL > BM
d. BL > BN > BM
Câu 7. Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện nằm trong mặt phẳng P. M1, M2 là hai điểm ở trong mặt phẳng P đối xứng nhau qua dây. Véctơ cảm ứng từ tại hai điểm này có tính chất nào sau đây?
Cùng vuông góc với mặt phẳng P, ngược chiều với nhau.
Cùng vuông góc với mặt phẳng P, cùng chiều với nhau.
Cùng nằm trên mặt phẳng P, song song ngược chiều nhau.
Cùng nằm trên mặt phẳng P, song song cùng chiều nhau.
Câu 8. Hai dây dẫn thẳng dài song song, cách nhau một khoảng a = 10cm. Dòng điện trong hai dây dẫn có cùng cường độ là I = 100A. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dài 100cm của mỗi dây là:
a. 0,02N
b. 2N
c. 0,2N
d. 20N
Câu 9. Một khung dây tròn bán kính 30cm gồm 10 vòng dây. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,3A. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây có giá trị:
6,28. 10-6T
6,28. 10-5T
12,56.10-6T
12,56.10-5T
Câu 10. Một electron bay vào trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-2T với vận tốc v = 108m/s theo phương vuông gốc với đường cảm ứng từ. Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường có giá trị nào sau đây? (khối lượng của electron m = 9.10-31kg, e = 1,6.10-19C)
a. 1,125cm
b. 11,25cm
c. 2,25cm
d. 22,5cm
Câu 11. Một vòng dây kín phẳng đặt trong một từ trường đều. Trong các yếu tố sau:
Diện tích S giới hạn bởi vòng dây.
Cảm ứng từ của từ trường.
Khối lượng của vòng dây.
Góc hợp bởi mặt phẳng vòng dây và đường cảm ứng từ.
Từ thông qua diện tích S phụ thuộc các yếu tố nào?
a. I, II và IV
b. I và III
c. I, II và III
d. I và II
Câu 12. Dòng điện xuất hiện trong một ống dây kín là do sự thay đổi:
a. Từ thông qua ống dây.
b. Khối lượng của ống dây.
VẬT LÝ 11
THỜI GIAN: 90PHÚT
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai?
Với từ trường của một nam châm, đường cảm ứng từ có chiều đi ra từ cực nam, đi vào từ cực bắc.
Điện tích đứng yên là nguồn gốc của điện trường tĩnh.
Xung quanh hạt mang điện chuyển động có một từ trường.
Tại mỗi điểm, từ trường có hướng xác định.
Câu 2. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong một từ trường không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a. Bản chất của dây dẫn.
b. Cường độ dòng điện.
c. Góc hợp bởi dây dẫn và véctơ cảm ứng từ.
d. Từ trường.
Câu 3. Có thể dùng quy tắc đinh ốc 1 để xác định chiều của đường cảm ứng từ của mạch điện nào sau đây?
Dây dẫn thẳng.
Khung dây tròn.
Oáng dây dài.
Khung dây tròn và ống dây dài.
Câu 4. Một ống dây có chiều dài l, có N vòng, có dòng điện có cường độ I đi qua. Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây có giá trị:
a. 4(.10-7 I.N/l
b. 2(.10-7 NI/l
c. 4(.10-7.I.N.l
d. 2(.10-7 N.I.l
Câu 5. Một khung dây hình chữ nhật ABCD có dòng điện đặt trong một từ trường đều có mặt phẳng khung dây song song đường cảm ứng từ. Mômen của ngẫu lực từ tác dụng lên khung có giá trị nào sau đây?
a. M = BIS
b. M = IB/S
c. M = BS/I
d. M = IS/B
Câu 6. Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết I1 > I2, MA = AN = NB = BL = a. Cảm ứng từ tại N, M và L là BN, BM, BL có:
a. BM > BL > BN
b. BM > BN > BL
c. BN > BL > BM
d. BL > BN > BM
Câu 7. Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện nằm trong mặt phẳng P. M1, M2 là hai điểm ở trong mặt phẳng P đối xứng nhau qua dây. Véctơ cảm ứng từ tại hai điểm này có tính chất nào sau đây?
Cùng vuông góc với mặt phẳng P, ngược chiều với nhau.
Cùng vuông góc với mặt phẳng P, cùng chiều với nhau.
Cùng nằm trên mặt phẳng P, song song ngược chiều nhau.
Cùng nằm trên mặt phẳng P, song song cùng chiều nhau.
Câu 8. Hai dây dẫn thẳng dài song song, cách nhau một khoảng a = 10cm. Dòng điện trong hai dây dẫn có cùng cường độ là I = 100A. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dài 100cm của mỗi dây là:
a. 0,02N
b. 2N
c. 0,2N
d. 20N
Câu 9. Một khung dây tròn bán kính 30cm gồm 10 vòng dây. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,3A. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây có giá trị:
6,28. 10-6T
6,28. 10-5T
12,56.10-6T
12,56.10-5T
Câu 10. Một electron bay vào trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-2T với vận tốc v = 108m/s theo phương vuông gốc với đường cảm ứng từ. Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường có giá trị nào sau đây? (khối lượng của electron m = 9.10-31kg, e = 1,6.10-19C)
a. 1,125cm
b. 11,25cm
c. 2,25cm
d. 22,5cm
Câu 11. Một vòng dây kín phẳng đặt trong một từ trường đều. Trong các yếu tố sau:
Diện tích S giới hạn bởi vòng dây.
Cảm ứng từ của từ trường.
Khối lượng của vòng dây.
Góc hợp bởi mặt phẳng vòng dây và đường cảm ứng từ.
Từ thông qua diện tích S phụ thuộc các yếu tố nào?
a. I, II và IV
b. I và III
c. I, II và III
d. I và II
Câu 12. Dòng điện xuất hiện trong một ống dây kín là do sự thay đổi:
a. Từ thông qua ống dây.
b. Khối lượng của ống dây.
 





